TỶ GIÁ NGÂN HÀNG VIETIN BANK

Thiết kế nội thất phòng giám đốc đẹp

Là một nhà đầu tư tài chính, chắc hẳn bạn không thể nào không quan tâm tới tỷ giá ngoại tệ bởi mỗi phiên tăng giảm sẽ đều gây ảnh hưởng trực tiếp tới kết quả đầu tư của bạn. Hãy thường xuyên cập nhật tỷ giá ngân hàng Vietin Bank để nắm bắt kịp thời những thay đổi, những thông tin tài chính bổ ích, để lựa chọn cho mình những sản phẩm mua bán ngoại tệ tiềm năng một cách chính xác và hiệu quả nhất.

Tý giá ngân hàng Viettin Bank (hay tỉ giá ngoại tệ ngân hàng Vietin Bank) là bảng thể hiện giá của đồng ngoại tệ được quy đổi và đo lường bằng đơn vị nội tệ, cụ thể là tỷ lệ để quy đổi một đơn vị ngoại tệ cần bao nhiêu đơn vị nội tệ, cách gọi khác chính là tỷ giá giao dịch ngoại hối trên thị trường.

Tỷ giá luôn biến động tùy theo mức độ chênh lệch của các yếu tố giữa 2 quốc gia, nhưng sự thay đổi, tiên đoán về nên tài chính. Và sự thay đổi, biến động này diễn ra theo từng giờ.

Bảng tỷ giá ngân hàng Viettin Bank thể hiện thông tin tỷ giá của 19 loại ngoại tệ chủ chốt được giao dịch phổ biến trên thế giới và khu vực: đô la Mỹ (USD), đô la Euro (EUR), đô la Bảng Anh (GBP), đô la Yên nhật (JPY), Đô la Singapore (SGD), đồng Nhân dân tệ (CNY), Đô la Hồng Kông (KHD), Đô la Úc (AUD), đô la Canada (CAD), Franc Thụy Sĩ (CHF), Won Hàn Quốc (KRW), Baht Thái (THB), Krona Thụy Điển (SEK), Krone Na Uy (NOK), Đô la New Zealand (NZD), Kip Lào (LAK), Krone Đan Mạch (DKK).

BẢNG TỶ GIÁ NGÀY 25/10/2018

Ngoại tệ

Tỷ giá trung tâm

Tỷ giá mua

Tỷ giá bán

Tiền mặt & Séc

Chuyển khoản

AUD

16,304.0

16,444.0

16,624.0

CAD

17,690.0

17,806.0

18,048.0

CHF

23,097.0

23,248.0

23,555.0

CNY

3,331.0

3,391.0

DKK

3,522.0

3,622.0

EUR

# 26,399.0

26,527.0

26,777.0

& 26,379.0

GBP

29,742.0

29,962.0

30,302.0

HKD

2,936.0

2,953.0

3,003.0

JPY

205.47

206.87

208.87

KRW

18.75

20.15

21.45

LAK

2.54

2.99

NOK

2,777.0

2,833.0

NZD

15,024.0

15,107.0

15,361.0

SEK

2,538.0

2,588.0

SGD

16,701.0

16,801.0

17,051.0

THB

656.42

700.76

718.10

USD

22,721.0

# 23,293.0

23,298.0

23,388.0

\

& 23,288.0

Ghi chú:

Tỷ giá được cập nhật lúc 16:31:07 ngày 25/10/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách cần hỗ trợ thông tin chính xác mhaats, xin vui lòng liên hệ với ngân hàng Vietin Bank.

# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100

& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Tỷ giá này được chúng tôi cập nhật mỗi ngày, mỗi giờ để đảm bảo cung cấp cho Quý khách hàng – những nhà đầu tư của chúng tôi thông tin một cách nóng hổi nhất, nhanh chóng nhất nhằm hỗ trợ kế hoạch tài chính, đầu tư tài chính của Quý khách được kịp thời và hiệu quả nhất.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ và tư vấn dịch vụ mua bán, trao đổi ngoại tệ, hỗ trợ tìm kiếm sản phẩm mua bán ngoại tệ tiềm năng nhất cho cả Khách hàng cá nhân hay doanh nghiệp.

Với số lượng lên tới 155 chi nhánh, cùng hơn 1000 phòng giao dịch, hệ thống mạng lưới chi nhánh của Vietin Bank trải rộng khắp các tỉnh thành, phủ sóng toàn quốc. Tạo điều kiện để Quý khách hàng tiếp nhận thông tin cũng như giao dịch một cách nhanh chóng, tiện lợi và an toàn.